salvific
/sælˈvɪf.ɪk/ C1
Nghĩa
cứu rỗi
adj.
“His salvific message changed lives.”Thông điệp cứu rỗi của ông đã thay đổi cuộc sống.
“They believe in salvific grace.”Họ tin vào ân sủng cứu rỗi.
Đồng nghĩa
redemptive
Cụm hay dùng
salvific powersalvific purpose
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.