majesty
/ˈmædʒ.ə.sti/ B2
Nghĩa
vẻ uy nghi
n.
“The king entered with great majesty.”Nhà vua bước vào với vẻ uy nghi.
“The majesty of the mountains is breathtaking.”Vẻ uy nghi của những ngọn núi thật ngoạn mục.
Cụm hay dùng
royal majestygreat majesty
Ghi chú · Thường dùng để chỉ vẻ đẹp trang trọng.