Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

human authors

/ˈhjuː.mən ˈɔː.θərz/ B2

Nghĩa

tác giả con người phr.

“Human authors create diverse literary works.”Tác giả con người tạo ra nhiều tác phẩm văn học đa dạng.

“Many human authors inspire readers worldwide.”Nhiều tác giả con người truyền cảm hứng cho độc giả toàn cầu.

Ghi chú · Dùng để phân biệt với tác giả máy móc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...