Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allied

/əˈlaɪd/ B2

Nghĩa

liên minh tính từ

Định nghĩa · related to a group joined for a common purpose

“The two countries are allied against a common enemy.”Hai quốc gia này liên minh chống lại một kẻ thù chung.

“The allied countries worked together during the war.”Các quốc gia liên minh đã làm việc cùng nhau trong chiến tranh.

Đồng nghĩa unitedjoined

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...