hungarian
/hʌŋˈɡɛr.i.ən/ B2
Nghĩa
Hungary
tính từ
Định nghĩa · Related to Hungary, its people, or culture.
“Hungarian cuisine is known for its rich flavors.”Ẩm thực Hungary nổi tiếng với hương vị phong phú.
Cụm hay dùng
Hungarian languageHungarian cultureHungarian cuisine
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa châu Âu.
Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa và con người Hungary.