Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wichita

/ˈwɪtʃ.ɪ.tɑː/ B2

Nghĩa

thành phố danh từ

Định nghĩa · a city located in the United States.

“Wichita is known for its aviation industry.”Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý hoặc văn hóa Mỹ.

Ghi chú · Một thành phố lớn ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...