wichita
/ˈwɪtʃ.ɪ.tɑː/ B2
Nghĩa
thành phố
danh từ
Định nghĩa · a city located in the United States.
“Wichita is known for its aviation industry.”Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.
Đồng nghĩa
none
Cụm hay dùng
Wichita skylineWichita events
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý hoặc văn hóa Mỹ.
Ghi chú · Một thành phố lớn ở Mỹ.