Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ooo

/ˈuː.uː.oʊ/ B2

Nghĩa

viết tắt viết tắt

Định nghĩa · An abbreviation used for various terms.

“The term OOO means 'out of office'.”Thuật ngữ OOO có nghĩa là 'không có mặt tại văn phòng'.

“The ooo stands for 'out of office'.”Ooo là viết tắt của 'vắng mặt tại văn phòng'.

Đồng nghĩa abbreviationacronym

Mẹo IELTS · Sử dụng 'ooo' khi nói về giao tiếp chuyên nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...