Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highs

/haɪz/ B2

Nghĩa

nhiệt độ cao danh từ

Định nghĩa · The highest points or levels of something.

“The highs of summer are often very hot.”Nhiệt độ cao của mùa hè thường rất nóng.

“She reached new highs in her career this year.”Cô ấy đã đạt được những điểm cao mới trong sự nghiệp năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thành tựu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh thành công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...