Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ste

/sti/ B2

Nghĩa

viết tắt danh từ

Định nghĩa · An abbreviation or short form of a word or phrase.

“STE stands for Science, Technology, and Engineering.”STE là viết tắt của Khoa học, Công nghệ và Kỹ thuật.

“‘Ste’ is an abbreviation for ‘saint’ in some names.”'Ste' là viết tắt của 'saint' trong một số tên gọi.

Mẹo IELTS · Giải thích viết tắt rõ ràng khi dùng trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt giúp tiết kiệm thời gian và không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...