Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

administered

/ədˈmɪnɪstərd/ B2

Nghĩa

cho dùng (thuốc) động từ

Định nghĩa · To manage or oversee something.

“The medication was administered by a qualified nurse.”Thuốc đã được cho dùng bởi một y tá có trình độ.

“She administered the project efficiently.”Cô ấy đã quản lý dự án một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa managesupervise
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'administrate' và hậu tố '-ed'.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả vai trò quản lý trong Speaking.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...