Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #945

manage

/'mænidʤ/

ngoại động từ

  • quản lý, trông nom
    • to manage a bank: quản lý một nhà ngân hàng
    • to manage a household: trông nom công việc gia đình
  • chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
    • I cannot manage that horse: tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
    • a child very difficult to manage: một đứa trẻ khó dạy (bảo)
  • thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
    • how could you manage that bisiness?: anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
  • dùng, sử dụng
    • how do you manage those levers?: anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?
    • can you manage another bottle?: anh có thể làm thêm một chai nữa không?

nội động từ

  • đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách
    • he knows how to manage: nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết
Trái nghĩa mismanageneglect
Định nghĩa tiếng Anh

v. be in charge of, act on, or dispose of

Gợi ý (24)

manageably xem manageable manageress danh từ: bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc managership danh từ: chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc managerialism phong cách quản lý; nghệ thuật quản lý manageableness danh từ: tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ… Management board (Econ) Ban quản lý / Hội đồng quản trị. Management buyout (Econ) Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý. Management science (Econ) Khoa học quản lý. Managerial revolution (Econ) Cuộc cách mạng quản lý. manager danh từ: người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; ng… management sự quản lý, sự lãnh đạo managerial tính từ: (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban q… manageable tính từ: có thể quản lý, có thể trông nom manageability danh từ: tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ… Managerial slack (Econ) Sự lỏng lẻo trong quản lý. Managerial capitalism (Econ) Chủ nghĩa tư bản thiên về quản lý. Managerial discretion (Econ) Sự tuỳ tiện trong quản lý. Manager controlled firm (Econ) Hãng do nhà quản lý kiểm soát. Managed or dirty floating (Econ) Sự thả nổi có quản lý hay không thuần khiết. Managerial utility function (Econ) Hàm thoả dụng trong quản lý. Managerial theories of the firm (Econ) Các học thuyết về hãng thiên về quản lý. mismanager danh từ: người quản lý tồi file manager (Tech) chương trình quản lý tập tin stage-manage đạo diễn (phim, kịch )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...