Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postcode

/ˈpoʊstˌkoʊd/ A2

Nghĩa

mã bưu chính dùng để xác định địa chỉ n.

“Please write your postcode here.”Vui lòng ghi mã bưu chính của bạn ở đây.

“The postcode for this area is 12345.”Mã bưu chính cho khu vực này là 12345.

Ghi chú · Thường dùng trong địa chỉ gửi thư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...