| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/neɪm/
|
n. |
Tên
My name is Anna.
Tên tôi là Anna.
Chi tiếtThey named the baby Lily.Họ đặt tên em bé là Lily.
Đồng nghĩatitlecall
Cụm hay dùngfirst namename after
Họ từnameless (adj)namely (adv)
Phân biệt 'name' (tên) và 'noun' (danh từ).
|
— |
|
/eɪdʒ/
|
danh từ |
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiếtWe live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
|
— |
|
/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/
|
noun |
quốc tịch
My nationality is Vietnamese.
Quốc tịch của tôi là Việt Nam.
|
— |
| n |
số điện thoại
|
— | |
|
/ˈiː.meɪl/
|
n |
email
What is your email?
Email của bạn là gì?
|
— |
|
/deɪt əv bɜːrθ/
|
n. |
ngày sinh
Enter your date of birth.
Nhập ngày sinh của bạn.
Chi tiếtHer date of birth is May 5th.Ngày sinh của cô ấy là ngày 5 tháng 5.
Đồng nghĩabirth date
Cụm hay dùngdate of birth formatverify date of birth
Viết tắt DOB thường thấy trong form.
|
— |
|
/ˈdʒɛndər/
|
n |
giới tính
What is your gender?
Giới tính của bạn là gì?
|
— |
|
/ˌɒk.jʊˈpeɪ.ʃən/
|
n |
nghề nghiệp
What is your occupation?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
|
— |
|
/ˈhoʊm.taʊn/
|
noun |
quê hương, thành phố quê
My hometown is Da Nang.
Quê tôi là Đà Nẵng.
|
— |
|
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
|
noun |
ngôn ngữ, tiếng
My first language is Vietnamese.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
|
— |
|
/ˌsaʊθ ˈæfrɪkə/
|
n. |
Nam Phi
South Africa is at the bottom of Africa.
Nam Phi nằm ở cực nam châu Phi.
Chi tiếtHọ từSouth African (adj./n.) = người Nam Phi
Tên gồm hai chữ, cả hai đều viết hoa. Quốc tịch: “South African”.
|
— |
| n |
tên (gọi)
Chi tiếtMy first name is John.Tên của tôi là John.
Đồng nghĩagiven nameforename
Cụm hay dùngfirst name and last nameenter your first name
Dùng trong form đăng ký.
|
— | |
| n |
họ
Chi tiếtHer last name is Smith.Họ của cô ấy là Smith.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùnglast name and first namewrite your last name
Thường đứng sau first name.
|
— | |
|
/ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə/
|
phr |
số điện thoại
My telephone number is 0123456789.
Số điện thoại của tôi là 0123456789.
|
— |
|
/ˈpoʊstˌkoʊd/
|
n. |
mã bưu chính dùng để xác định địa chỉ
Please write your postcode here.
Vui lòng ghi mã bưu chính của bạn ở đây.
Chi tiếtThe postcode for this area is 12345.Mã bưu chính cho khu vực này là 12345.
Cụm hay dùngpostal codezip codearea code
Thường dùng trong địa chỉ gửi thư.
|
— |
|
/ˈsɜːneɪm/
|
n |
họ (tên)
Please write your surname here.
Vui lòng viết họ của bạn ở đây.
|
— |
|
/ˈmɪdl neɪm/
|
n |
tên đệm
Do you have a middle name?
Bạn có tên đệm không?
|
— |
|
/ˌaɪ ˈdiː kɑːd/
|
n |
thẻ căn cước
I need to show my ID card.
Tôi cần xuất trình thẻ căn cước.
|
— |
|
/ˈmɪstə/
|
n |
ông (dùng trước tên nam)
This is Mr Smith.
Đây là ông Smith.
|
— |
|
/ˈmɪsɪz/
|
n |
bà (dùng trước tên nữ đã kết hôn)
This is Mrs Smith.
Đây là bà Smith.
|
— |
|
/lɪv ɪn/
|
phr |
sống ở
I live in Hanoi.
Tôi sống ở Hà Nội.
|
— |
|
/haɪt/
|
n |
chiều cao
Please write your height on the form.
Vui lòng viết chiều cao của bạn vào tờ khai.
|
— |
|
/ˈnɪkneɪm/
|
n |
tên gọi thân mật
My nickname is Tom.
Tên gọi thân mật của tôi là Tom.
|
— |
|
/ɪˈmɜːdʒənsi ˈkɒntækt/
|
n |
người liên hệ khẩn cấp
Write the name of your emergency contact here.
Viết tên người liên hệ khẩn cấp của bạn vào đây.
|
— |
|
/ˈdɪstrɪkt/
|
danh từ |
quận
This district is very busy.
Quận này rất đông đúc.
Chi tiếtThe business district is busy.Khu thương mại rất đông đúc.
Đồng nghĩaarearegion
Cụm hay dùngschool districtdistrict court
Họ từdistricting (n)
Phân biệt: 'district' (hành chính) và 'area' (khu vực chung).
|
— |
Đang tải...