absorb
/əbˈzɔːrb/ B1
Nghĩa
tiếp thu, hấp thụ
v.
“I can absorb new information quickly.”Tôi có thể tiếp thu thông tin mới nhanh chóng.
“Plants absorb sunlight for photosynthesis.”Cây hấp thụ ánh sáng mặt trời để quang hợp.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tiếp thu kiến thức.