Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fool

/fuːl/ B2

Nghĩa

kẻ ngốc danh từ

Định nghĩa · a person who lacks good sense

“Don't be a fool; think before you act.”Đừng làm kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

Đồng nghĩa idiotdunce
Trái nghĩa geniussmart person
Cụm hay dùng fool aroundfool's errand

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ sự thiếu suy nghĩ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự ngu ngốc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...