Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gods

/ɡɑdz/ B2

Nghĩa

các vị thần danh từ

Định nghĩa · Deities or supernatural beings in various religions.

“The ancient Greeks worshipped many gods.”Người Hy Lạp cổ đại thờ phụng nhiều vị thần.

“The ancient gods were worshipped by many cultures.”Các vị thần cổ đại được thờ phụng bởi nhiều nền văn hóa.

Đồng nghĩa deitiesdivinities
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Proto-Germanic.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tôn giáo trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...