tantrum
/ˈtæn.trəm/ A2
Nghĩa
cơn giận dữ, thường ở trẻ em
n.
“The child had a tantrum in the store.”Đứa trẻ đã có cơn giận dữ trong cửa hàng.
“She threw a tantrum when she didn't get candy.”Cô ấy đã nổi cơn giận khi không được kẹo.
Cụm hay dùng
throw a tantrumhave a tantrum
Ghi chú · Thường dùng để chỉ trẻ em.