sit/have an interview
/sɪt/ˈhæv æn ˈɪn.tə.vju/ B1
Nghĩa
tham gia phỏng vấn xin việc
phr.
“I will sit for an interview tomorrow.”Tôi sẽ tham gia phỏng vấn vào ngày mai.
“She had an interview last week.”Cô ấy đã có một cuộc phỏng vấn tuần trước.
Cụm hay dùng
have a job interviewsit for an interview
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xin việc.