Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sit/have an interview

/sɪt/ˈhæv æn ˈɪn.tə.vju/ B1

Nghĩa

tham gia phỏng vấn xin việc phr.

“I will sit for an interview tomorrow.”Tôi sẽ tham gia phỏng vấn vào ngày mai.

“She had an interview last week.”Cô ấy đã có một cuộc phỏng vấn tuần trước.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...