Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a Master’s degree

/ˈmæstərz dɪˈɡriː/ B2

Nghĩa

bằng thạc sĩ n.

“She earned a Master’s degree in education.”Cô ấy nhận bằng thạc sĩ giáo dục.

“He is pursuing a Master’s degree in engineering.”Anh ấy đang theo đuổi bằng thạc sĩ kỹ thuật.

Ghi chú · Thường yêu cầu học sau đại học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...