Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciation

/əˌpriːʃiˈeɪʃən/ B2

Nghĩa

sự đánh giá cao danh từ

Định nghĩa · The recognition and enjoyment of the good qualities of someone or something.

“Her appreciation for art has grown over the years.”Sự đánh giá cao của cô ấy về nghệ thuật đã tăng lên theo năm tháng.

“Her appreciation for art is evident in her collection.”Sự đánh giá cao của cô ấy về nghệ thuật thể hiện qua bộ sưu tập.

Đồng nghĩa gratituderecognition
Trái nghĩa disregard

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng và yêu thích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...