Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nat

/næt/ B2

Nghĩa

người bản địa danh từ

Định nghĩa · A native person of a particular place.

“He is a nat of the region and knows its traditions well.”Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.

“The nat of the land has rich traditions.”Người bản địa của vùng đất có nhiều truyền thống phong phú.

Đồng nghĩa indigenouslocal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người bản địa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...