Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nat

/næt/

Nghĩa thường dùng

người bản địa danh từ

“He is a nat of the region and knows its traditions well.”Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người bản địa

ví dụ

He is a nat of the region and knows its traditions well. — Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...