nat
/næt/
Nghĩa thường dùng
người bản địa
danh từ
“He is a nat of the region and knows its traditions well.”Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người bản địa
ví dụ
He is a nat of the region and knows its traditions well. — Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.