Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

local

/'loukəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #423

Nghĩa thường dùng

địa phương tính từ

“I like local food.”Tôi thích đồ ăn địa phương.

Biến thể từ locals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

local

/'loukəl/

tính từ

  • địa phương
    • local authorities: nhà đương cục địa phương
    • local time: giờ địa phương
    • local colour: (văn học) màu sắc địa phương
    • local government: chính quyền địa phương
  • bộ phận, cục bộ
    • local war: chiến tranh cục bộ
  • (toán học) (thuộc) quỹ tích

danh từ

  • người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương
  • tin tức địa phương
  • xe lửa địa phương
  • tem địa phương
  • đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương
  • (số nhiều) kỳ thi địa phương
  • (thông tục) trụ sở, công quán
Định nghĩa tiếng Anh

n. public transport consisting of a bus or train that stops at all stations or stops a. relating to or applicable to or concerned with the administration of a city or town or district rather than a larger area a. of or belonging to or characteristic of a particular locality or neighborhood a. affecting only a restricted part or area of the body

Gợi ý (23)

localise ngoại động từ: hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương localite dân địa phương, dân bản địa localitis bệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa localizable tính từ: có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một đ… localisation sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương locally phó từ: với tính chất địa phương, cục bộ locale danh từ: nơi xảy ra (sự việc gì...) locality danh từ: vùng, nơi, chỗ, địa phương localized được định xứ localize ngoại động từ: hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương localization sự khoanh vùng localism danh từ: sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương Local finance (Econ) Tài chính địa phương. Local mutiplier (Econ) Số nhân địa phương Local public good (Econ) Hàng hoá công cộng địa phương. Local labour market (Econ) Thị trường lao động địa phương. Local authorities' market (Econ) Thị trường của chính quyền địa phương. kilocalorie danh từ: kilôcalo matrilocal ở nhà vợ; ở rể patrilocal Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình chồng. unlocalized không được xác định, không được vạch rõ giới hạn matrilocally xem matrilocal backbone LAN (Local Area Network) (Tech) LAN (Mạng Cục Bộ) cột trụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...