Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incorporate

/ɪnˈkɔːrpəreɪt/ B1

Nghĩa

kết hợp động từ

Định nghĩa · To combine or include something as part of a whole.

“We need to incorporate feedback into our project.”Chúng ta cần kết hợp phản hồi vào dự án của mình.

“We need to incorporate more examples in our report.”Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự kết hợp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...