incorporate
Nghĩa
Định nghĩa · To combine or include something as part of a whole.
“We need to incorporate feedback into our project.”Chúng ta cần kết hợp phản hồi vào dự án của mình.
“We need to incorporate more examples in our report.”Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự kết hợp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận.