Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integrate

/'intigreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3431

Nghĩa thường dùng

tích hợp, hòa nhập động từ

“Schools work to integrate new students.”Các trường nỗ lực giúp sinh viên mới hòa nhập.

Đồng nghĩa combinemerge
Trái nghĩa separate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integrate

/'intigreit/

ngoại động từ

  • hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất
  • chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của
  • (toán học) tích phân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)

nội động từ

  • hợp nhất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính
Định nghĩa tiếng Anh

v. make into a whole or make part of a whole v. become one; become integrated v. calculate the integral of; calculate by integration

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...