Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airfare

/ˈɛrˌfɛr/ B2

Nghĩa

giá vé máy bay danh từ

Định nghĩa · The cost of a ticket for air travel.

“The airfare to Europe has increased significantly this year.”Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.

“The airfare to Europe has increased this year.”Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng trong năm nay.

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'airfare' khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Giá vé có thể thay đổi tùy theo mùa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...