| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/aɪˈtɪnərəri/
|
n |
lịch trình chuyến đi
She planned a detailed itinerary for the trip.
Cô ấy lập một lịch trình chi tiết cho chuyến đi.
Chi tiếtI checked the itinerary before we left for the trip.Tôi đã kiểm tra lịch trình trước khi chúng tôi rời đi.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngtravel itinerarydetailed itineraryitinerary planner
Lịch trình giúp tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.
|
— |
|
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
|
v. |
hoàn tiền (chi phí)
The company will reimburse your travel expenses.
Công ty sẽ hoàn tiền chi phí đi lại của bạn.
Chi tiếtEmployees must submit receipts to be reimbursed.Nhân viên phải nộp biên lai để được hoàn tiền.
Đồng nghĩarefundrepaycompensate
Cụm hay dùngreimburse expensesreimburse costsfully reimbursereimburse a claim
Họ từreimbursementreimbursable
'Reimburse' = trả lại tiền cho ai đó đã chi trước. Hay gặp trong chính sách công tác phí TOEIC. Danh từ: reimbursement.
|
— |
|
expense report
/ɪkˈspens rɪˈpɔːrt/
|
n. |
báo cáo chi phí
|
— |
|
/dɪˈpɑːt/
|
v. |
khởi hành, rời đi (trang trọng)
The train to Hue departs from platform 3.
Chuyến tàu đi Huế khởi hành từ sân ga số 3.
Chi tiếtĐồng nghĩaleave
Họ từdeparture (n.)
Trang trọng (= leave), hay dùng ở sân bay/nhà ga. Trái nghĩa "arrive". Danh từ "departure" = giờ/việc khởi hành.
|
— |
|
overseas
/ˌoʊvərˈsiːz/
|
adv. |
ở nước ngoài
She works overseas for a company.
Cô ấy làm việc ở nước ngoài cho một công ty.
Chi tiếtShe studied overseas for a year.Cô ấy đã học ở nước ngoài một năm.
Đồng nghĩaabroadinternationally
Cụm hay dùngoverseas traveloverseas studyoverseas job
Liên quan đến việc đi lại và học tập.
|
— |
|
domestic
/dəˈmestɪk/
|
adj. |
trong nước
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiếtShe does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
|
— |
|
round trip
/ˌraʊnd ˈtrɪp/
|
phr. |
chuyến khứ hồi
A round trip to the island takes about four hours.
Một chuyến khứ hồi ra đảo mất khoảng bốn tiếng.
Chi tiết Anh-Anh: return (journey/ticket).
|
— |
|
/ˌwʌn ˈweɪ/
|
adj |
một chiều
I buy a one-way ticket.
Tôi mua vé một chiều.
Chi tiếtThis is a one-way street.Đây là đường một chiều.
Đồng nghĩasingleunidirectional
Cụm hay dùngone-way streetone-way ticketone-way traffic
Chỉ đi một chiều, không quay lại.
|
— |
|
/ˈviːzə/
|
n |
thị thực
Many countries require visas in advance.
Nhiều quốc gia yêu cầu thị thực trước.
Chi tiếtYou need a visa to travel to that country.Bạn cần một thị thực để đến quốc gia đó.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngvisa applicationvisa requirements
Cần thiết cho việc du lịch quốc tế.
|
— |
|
/ˈtaɪm zoʊn/
|
n |
múi giờ
Vietnam is in the UTC+7 time zone.
Việt Nam ở múi giờ UTC+7.
Chi tiếtWe are in the same time zone.Chúng ta cùng múi giờ.
Đồng nghĩatime regiontime area
Cụm hay dùngdifferent time zonetime zone change
Vùng giờ địa phương.
|
— |
|
jet lag
/ˈdʒet læɡ/
|
n. |
mệt do lệch múi giờ
She suffered from severe jet lag after the long flight.
Cô ấy bị mệt mỏi nặng do lệch múi giờ sau chuyến bay dài.
Chi tiếtDrinking water helps reduce the effects of jet lag.Uống nước giúp giảm tác động của chứng trái giờ.
Đồng nghĩatime zone fatiguedesynchronosis
Cụm hay dùngsuffer from jet lagget jet lagrecover from jet lagjet lag symptoms
'Jet lag' nặng hơn khi bay về phía đông (thu ngắn ngày) so với bay về phía tây.
|
— |
|
/ˈɛrˌfɛr/
|
danh từ |
giá vé máy bay
The airfare to Europe has increased significantly this year.
Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.
Chi tiếtThe airfare to Europe has increased this year.Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaticket priceflight cost
Cụm hay dùnground-trip airfareinternational airfareaffordable airfare
Giá vé có thể thay đổi tùy theo mùa.
|
— |
|
/ˈbɪznəs klɑːs/
|
n |
hạng thương gia
My father always flies business class for work.
Bố tôi luôn đi hạng thương gia khi công tác.
|
— |
|
/ɪˈkɒnəmi klɑːs/
|
n |
hạng phổ thông
We flew economy class to save money.
Chúng tôi bay hạng phổ thông để tiết kiệm tiền.
|
— |
|
baggage claim
/ˈbæɡ.ɪdʒ kleɪm/
|
n. |
nơi nhận hành lý
Please proceed to baggage claim after clearing customs.
Vui lòng đến khu vực nhận hành lý sau khi qua hải quan.
Chi tiếtThe baggage claim area is located on the ground floor.Khu vực nhận hành lý nằm ở tầng trệt.
Đồng nghĩabaggage reclaimluggage carousel
Cụm hay dùnggo to baggage claimbaggage claim areabaggage claim carouselwait at baggage claim
Họ từbaggage (n.)claim (v./n.)
'Baggage claim' (Mỹ) = 'baggage reclaim' (Anh). Xem số hiệu băng chuyền trên bảng thông báo.
|
— |
|
/ˈʃʌtl/
|
danh từ |
xe đưa đón
The shuttle service runs every 30 minutes.
Dịch vụ xe đưa đón chạy mỗi 30 phút.
Chi tiếtThe shuttle takes passengers to the airport.Xe đưa đón chở hành khách đến sân bay.
Đồng nghĩatransportbus
Cụm hay dùngshuttle serviceshuttle busshuttle flight
Thường dùng trong giao thông công cộng.
|
— |
|
allowance
/əˈlaʊ.əns/
|
n. |
phụ cấp, hạn mức
The job offers a travel allowance.
Công việc có phụ cấp đi lại.
Chi tiếtEmployees receive a monthly allowance.Nhân viên nhận phụ cấp hằng tháng.
Đồng nghĩabenefit
Cụm hay dùngtravel allowancehousing allowancea monthly allowancemeal allowance
Họ từallow (v.) cho phép
'Allowance' = khoản tiền cấp thêm (phụ cấp), khác 'salary' (lương chính).
|
— |
|
/ˌdɛlɪˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
phái đoàn
The delegation from the country attended the international conference.
Phái đoàn từ quốc gia đã tham dự hội nghị quốc tế.
Chi tiếtThe delegation met with officials to discuss trade.Phái đoàn đã gặp các quan chức để thảo luận về thương mại.
Đồng nghĩarepresentative groupteam
Cụm hay dùngofficial delegationinternational delegation
Thường dùng trong chính trị và kinh doanh.
|
— |
|
stopover
/ˈstɑːpoʊvər/
|
n. |
điểm dừng chân giữa chuyến đi
|
— |
|
return
/rɪˈtɜːrn/
|
v. |
quay lại; chuyến về
You can return the item within 30 days.
Bạn có thể trả lại hàng trong vòng 30 ngày.
Chi tiếtShe returned the damaged product.Cô ấy đã trả lại sản phẩm bị hư hỏng.
Đồng nghĩasend backgive backbring back
Cụm hay dùngreturn policyreturn a productreturn receiptfree returnno-return item
Họ từreturn (n.) sự hoàn trảreturnable (adj.) có thể trả lạinon-returnable (adj.) không được trả lại
'return policy' = chính sách đổi trả. Cẩn thận: 'return' cũng nghĩa là 'quay lại' (không phải mua sắm).
|
— |
Đang tải...