Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vaccine

/vækˈsiːn/ B2

Nghĩa

vắc-xin danh từ

Định nghĩa · A substance used to protect against disease.

“The vaccine has proven effective against the virus.”Vắc-xin đã chứng minh hiệu quả chống lại virus.

“The vaccine helped prevent the spread of the virus.”Vắc-xin giúp ngăn chặn sự lây lan của virus.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vắc-xin trong các chủ đề sức khỏe.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y tế công cộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...