Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immunization

/,imju:nai'zeiʃn/ phổ biến #13077

Nghĩa thường dùng

tiêm chủng, chủng ngừa danh từ

“Routine immunization prevents many childhood diseases.”Tiêm chủng thường xuyên ngăn ngừa nhiều bệnh thời thơ ấu.

Biến thể từ immunizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immunization

/,imju:nai'zeiʃn/

danh từ

  • (y học) sự tạo miễm dịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making immune (especially by inoculation)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...