Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

newer

/ˈnjuː.ər/ B2

Nghĩa

mới hơn tính từ

Định nghĩa · More recent or modern than something else.

“This model is newer than the previous one.”Mẫu này mới hơn mẫu trước.

Đồng nghĩa more recentlatest
Trái nghĩa olderprevious

Mẹo IELTS · Sử dụng 'newer' để nhấn mạnh sự cải tiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh giữa các sản phẩm hoặc ý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...