older
/ˈoʊl.dər/
Nghĩa thường dùng
cũ hơn
tính từ
“She is older than me.”Cô ấy lớn hơn tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- lớn hơn, lớn tuổi hơn
ví dụ
My brother is older than me. — Anh tôi lớn hơn tôi.