Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

older

/ˈoʊl.dər/

Nghĩa thường dùng

cũ hơn tính từ

“She is older than me.”Cô ấy lớn hơn tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • lớn hơn, lớn tuổi hơn

ví dụ

My brother is older than me. — Anh tôi lớn hơn tôi.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...