Từ điển Anh–Việt
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "older". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
polder
danh từ: đất lấn biển (ở Hà lan)
scolder
người mắng mỏ
unsolder
(nghĩa bóng) phá vỡ
innholder
danh từ: chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
jobholder
danh từ: người có công việc làm ăn chắc chắn
penholder
danh từ: quản bút
copyholder
giá để giữ bản đánh máy
gas-holder
danh từ: bình đựng khí
manifolder
máy in sao
solderable
hàn được; dễ hàn
stadholder
danh từ: (sử học) phó vương, thống đốc
flameholder
van giữ ngọn lửa
fuse holder
(Tech) cái kẹp cầu chì
lamp-holder
danh từ: đui đèn
stadtholder
danh từ: (sử học) phó vương, thống đốc
place-holder
người có địa vị; nhân viên nhà nước
stall-holder
người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở c…
title-holder
<thể> nhà vô địch
office-holder
danh từ: công chức, viên chức
policy-holder
danh từ: người có hợp đồng bảo hiểm
record-holder
danh từ: (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục
silver solder
danh từ: hợp kim (để) hàn bạc
solderability
tính hàn được; dễ hàn
ticket-holder
người có vé