previous
/'pri:vjəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1276
Nghĩa thường dùng
trước, có trước
tính từ
“Refer to your previous notes for context.”Tham khảo các ghi chú trước của bạn để biết bối cảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
previous
/'pri:vjəs/
tính từ
- trước
- the previous day: ngày hôm trước
- without previous notice: không có thông báo trước
- previous to: trước khi
- (thông tục) vội vàng, hấp tấp
thành ngữ
- Previous Examination
- kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm-brít)
- previous question
- sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)
phó từ
- previous to trước khi
- previous to his marriage: trước khi anh ta lấy v
Định nghĩa tiếng Anh
s. just preceding something else in time or order s. too soon or too hasty