excluded
/ɪkˈskluːdɪd/ B2
Nghĩa
bị loại trừ
động từ
Định nghĩa · to be left out or not included.
“They felt excluded from the group activities.”Họ cảm thấy bị loại trừ khỏi các hoạt động của nhóm.
“She felt excluded from the group activities.”Cô ấy cảm thấy bị loại trừ khỏi các hoạt động của nhóm.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự không công bằng.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phân biệt.