Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guam

/ɡwɑːm/ B2

Nghĩa

đảo Guam danh từ

Định nghĩa · a small island in the western Pacific Ocean.

“Guam is known for its beautiful beaches and warm climate.”Guam nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.

“Guam is known for its beautiful beaches.”Guam nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Đồng nghĩa island
Cụm hay dùng visit GuamGuam tourism

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý hoặc du lịch.

Ghi chú · Là một điểm du lịch phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...