Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

island

/'ailənd/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1512

Nghĩa thường dùng

đảo danh từ

“We visited an island last summer.”Chúng tôi đã thăm một hòn đảo mùa hè vừa qua.

Biến thể từ islands số nhiều
Đồng nghĩa isleatoll
Trái nghĩa mainlandcontinent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

island

/'ailənd/

danh từ

  • hòn đảo
  • (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)
  • (giải phẫu) đảo

ngoại động từ

  • biến thành hòn đảo
  • làm thành những hòn đảo ở
    • a plain islanded with green bamboo grove: một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh
  • đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water n. a zone or area resembling an island

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...