Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minus

/ˈmaɪnəs/ B2

Nghĩa

trừ giới từ

Định nghĩa · Used to indicate subtraction or a negative value.

“The final score was 10 minus 2.”Điểm cuối cùng là 10 trừ 2.

“Seven minus three equals four.”Bảy trừ ba bằng bốn.

Đồng nghĩa subtractless

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài toán trong IELTS.

Ghi chú · Giới từ chỉ phép trừ hoặc âm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...