mess
/mɛs/ B2
Nghĩa
mớ hỗn độn
danh từ
Định nghĩa · A state of disorder or confusion.
“The room was a complete mess after the party.”Căn phòng đã trở thành một mớ hỗn độn hoàn toàn sau bữa tiệc.
“His room was a mess after the party.”Phòng của anh ấy là một mớ hỗn độn sau bữa tiệc.
Cụm hay dùng
clean up the messmake a messmess around
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cuộc sống hàng ngày trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ không gian bừa bộn.