Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mess

/mɛs/ B2

Nghĩa

mớ hỗn độn danh từ

Định nghĩa · A state of disorder or confusion.

“The room was a complete mess after the party.”Căn phòng đã trở thành một mớ hỗn độn hoàn toàn sau bữa tiệc.

“His room was a mess after the party.”Phòng của anh ấy là một mớ hỗn độn sau bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cuộc sống hàng ngày trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ không gian bừa bộn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...