Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

villages

/ˈvɪlɪdʒɪz/ B2

Nghĩa

các ngôi làng danh từ

Định nghĩa · Small communities where people live, usually in rural areas.

“The villages in the countryside are very picturesque.”Các ngôi làng ở vùng nông thôn rất đẹp như tranh.

“The villages are known for their friendly locals.”Các ngôi làng nổi tiếng với người dân thân thiện.

Mẹo IELTS · Mô tả văn hóa làng quê trong bài viết về xã hội.

Ghi chú · Dùng để mô tả cuộc sống nông thôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...