programmer
Nghĩa
Định nghĩa · A person who writes computer code.
“The programmer developed a new software application.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
“The programmer developed a new app for smartphones.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về lập trình viên trong Speaking.
Ghi chú · Lập trình viên cần kỹ năng lập trình tốt.