Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

programmer

/ˈprəʊɡræmə/ B2

Nghĩa

lập trình viên danh từ

Định nghĩa · A person who writes computer code.

“The programmer developed a new software application.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng phần mềm mới.

“The programmer developed a new app for smartphones.”Lập trình viên đã phát triển một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về lập trình viên trong Speaking.

Ghi chú · Lập trình viên cần kỹ năng lập trình tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...