Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fountain

/ˈfaʊntən/ B2

Nghĩa

đài phun nước danh từ

Định nghĩa · A decorative structure that sprays water.

“The fountain in the park is a popular spot for tourists.”Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.

“The fountain in the park is beautiful at night.”Đài phun nước trong công viên rất đẹp vào ban đêm.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về đài phun nước trong Writing.

Ghi chú · Đài phun nước thường có trong công viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...