Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sig

/sɪɡ/ B2

Nghĩa

viết tắt không rõ ràng danh từ

Định nghĩa · an unclear abbreviation or acronym.

“The term 'sig' can refer to various signatures.”Thuật ngữ 'sig' có thể chỉ nhiều chữ ký khác nhau.

“The sig on the document was hard to read.”Chữ ký trên tài liệu rất khó đọc.

Đồng nghĩa signaturemark
Cụm hay dùng sig of approvalsig line

Mẹo IELTS · Nói về chữ ký khi thảo luận về tài liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong tài liệu chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...