mark
/mɑ:k/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1683
Nghĩa thường dùng
dấu hiệu
danh từ
“Please mark your answer.”Vui lòng đánh dấu câu trả lời của bạn.
Biến thể từ
marks số nhiều
marked quá khứ phân từ
marking hiện tại phân từ
marks ngôi 3 số ít
marked quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mark
/mɑ:k/
danh từ
- đồng Mác (tiền Đức)
danh từ
- dấu, nhãn, nhãn hiệu
- dấu, vết, lằn
- bớt (người), đốm, lang (súc vật)
- a horse with a white mark on its head: một con ngựa có đốm trắng ở đầu
- dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)
- đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to hit the mark: bắn trúng đích; đạt mục đích
- to miss the mark: bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
- chứng cớ, biểu hiện
- a mark of esteem: một biểu hiện của sự quý trọng
- danh vọng, danh tiếng
- a man of mark: người danh vọng, người tai mắt
- to make one's mark: nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
- mức, tiêu chuẩn, trình độ
- below the mark: dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
- up to the mark: đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
- điểm, điểm số
- to get good marks: được điển tốt
ngoại động từ
- đánh dấu, ghi dấu
- to mark a passage in pencil: đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
- cho điểm, ghi điểm
- chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng
- to speak with a tone which marks all one's displeasure: nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
- the qualities that mark a greal leader: đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
- để ý, chú ý
- mark my words!: hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói
thành ngữ
- to mark down
- ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)
- to mark off
- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- a word clearly marked off from the others: một từ được phân biệt với các từ khác
- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to mark out
- giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)
- vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch)
- to mark out for
- chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì)
- to make up
- ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)
- định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn)
- to mark time
- (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp
- (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a number or letter indicating quality (especially of a student's performance) n. a visible indication made on a surface n. the impression created by doing something unusual or extraordinary that people notice and remember n. a symbol of disgrace or infamy