cigarette
/ˈsɪɡəˌrɛt/ B1
Nghĩa
thuốc lá
danh từ
Định nghĩa · A small cylinder of tobacco rolled in paper.
“He decided to quit smoking cigarettes for his health.”Anh ấy quyết định bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.
“He lit a cigarette while waiting for the bus.”Anh ấy châm một điếu thuốc lá khi chờ xe buýt.
Cụm hay dùng
light a cigarettesmoke a cigarettecigarette pack
Mẹo IELTS · Nói về thói quen hút thuốc trong bài viết về sức khỏe.
Ghi chú · Cần chú ý đến sức khỏe khi sử dụng.