Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lobby

/ˈlɑːbi/ B2

Nghĩa

sảnh danh từ

Định nghĩa · A large area in a building for waiting or meeting.

“We waited for our guests in the hotel lobby.”Chúng tôi đã chờ khách của mình ở sảnh khách sạn.

“Wait for me in the lobby.”Đợi tôi ở sảnh.

Đồng nghĩa foyerentrance hall
Cụm hay dùng hotel lobbylobby area

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kiến trúc trong IELTS.

Ghi chú · Sảnh đón tiếp, thường ở tầng trệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...