Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digital engagement

/ˈdɪdʒɪtəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 VSTEP

Nghĩa

sự tham gia kỹ thuật số n

“Digital engagement can boost brand loyalty.”Sự tham gia kỹ thuật số có thể tăng cường lòng trung thành với thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...