recycling program
/rɪˈsaɪklɪŋ ˈprəʊɡræm/ B2 VSTEP
Nghĩa
chương trình tái chế
n
“The city has implemented a new recycling program to reduce waste.”Thành phố đã triển khai một chương trình tái chế mới để giảm rác thải.