Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long-term effects

/lɒŋ tɜːm ɪˈfɛkts/ B2 VSTEP

Nghĩa

ảnh hưởng lâu dài phr

“We must consider the long-term effects of our policies.”Chúng ta phải xem xét ảnh hưởng lâu dài của các chính sách của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...