motivate – motivation
/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/ – /ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən/ B2 VSTEP
Nghĩa
thúc đẩy – động lực
v – n
“Teachers motivate students to achieve their goals through motivation.”Giáo viên thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu của họ thông qua động lực.