Từ vựng B2

Chủ đề vstep-b2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motivate – motivation

/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/ – /ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən/ B2 VSTEP

Nghĩa

thúc đẩy – động lực v – n

“Teachers motivate students to achieve their goals through motivation.”Giáo viên thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu của họ thông qua động lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...