Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neural pathways

/ˈnjʊərəl ˈpæθweɪz/ C1 VSTEP

Nghĩa

đường dẫn thần kinh phr

“Neural pathways are formed through repeated practice.”Đường dẫn thần kinh được hình thành qua việc luyện tập lặp đi lặp lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...