Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demographic profile

/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk ˈprəʊ.faɪl/ C1 VSTEP

Nghĩa

hồ sơ nhân khẩu học n

“The demographic profile of the city is changing rapidly.”Hồ sơ nhân khẩu học của thành phố đang thay đổi nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...